Từ: 变质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变质 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhì]
biến chất; hư hỏng。人的思想或事物的本质变得与原来不同(多指向坏的方面转变)。
蜕化变质分子。
phần tử thoái hoá biến chất
这些药已经变质。
mấy thứ thuốc này đã bị biến chất rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
变质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变质 Tìm thêm nội dung cho: 变质