Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 来临 trong tiếng Trung hiện đại:
[láilín] đến; về; tới; đi lại; đi tới。来到;到来。
暴风雨即将来临。
mưa bão sắp đến.
每当春天来临,这里就成了花的世界。
mỗi độ xuân về, nơi đây trở thành thế giới của muôn hoa.
暴风雨即将来临。
mưa bão sắp đến.
每当春天来临,这里就成了花的世界。
mỗi độ xuân về, nơi đây trở thành thế giới của muôn hoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |

Tìm hình ảnh cho: 来临 Tìm thêm nội dung cho: 来临
