khẩu chiếm
Không dùng bút mực, lời nói ra thành văn thơ.
◇Vương Thực Phủ 王實甫:
Khẩu chiếm nhất tuyệt, vi quân tống hành
口占一絕, 為君送行 (Tây sương kí 西廂記, đệ tứ bổn) Đọc miệng một bài để tiễn anh lên đường.
Nghĩa của 口占 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 占
| chem | 占: | nói chem chép (nói luôn miệng) |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chím | 占: | chúm chím |
| chúm | 占: | |
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chầm | 占: | ôm chầm; chầm chậm |
| chắm | 占: | |
| chằm | 占: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| chẻm | 占: | |
| chễm | 占: | chễm chệ |
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| giếm | 占: | giấu giếm |
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |

Tìm hình ảnh cho: 口占 Tìm thêm nội dung cho: 口占
