Từ: 口占 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口占:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu chiếm
Không dùng bút mực, lời nói ra thành văn thơ.
◇Vương Thực Phủ 甫:
Khẩu chiếm nhất tuyệt, vi quân tống hành
絕, 行 (Tây sương kí 西記, đệ tứ bổn) Đọc miệng một bài để tiễn anh lên đường.

Nghĩa của 口占 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuzhàn] xuất khẩu thành thơ; xuất khẩu thành lời。不打草稿,口头述说出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát
口占 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口占 Tìm thêm nội dung cho: 口占