Cao su chống va đập cửa

Từ: lo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lo

Nghĩa lo trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại. 2. Tính toán đến, quan tâm đến : Lo làm lo ăn ; Anh nuôi lo cho các chiến sĩ có cơm nóng canh ngọt. 3. Chạy chọt đút lót để được việc gì : Lo thày lo thuốc ; Lo thầy kiện."]

Dịch lo sang tiếng Trung hiện đại:

《忧虑。》không lo cái ăn, không lo cái mặc.
不愁吃, 不愁穿。 发急 《着急。》
挂心 《牵挂在心上; 挂念。》
anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay.
他挂心家里, 恨不得马上赶回去。 合计 《盘算。》
trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo cho việc này.
他心里老合计这件事。 看 《照料。》
担心; 担忧; 挂虑 《放心不下。》
操心; 关注; 操神; 劳神。

《忧; 悲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lo

lo𠰷:líu lo
lo:líu lo
lo𢗼:lo lắng
lo:lo lắng
lo𢥈:lo lắng

Gới ý 15 câu đối có chữ lo:

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

lo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lo Tìm thêm nội dung cho: lo