Từ: 口实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口实 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒushí] 1. mượn cớ。可以利用的借口。

2. cớ。假托的理由。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
口实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口实 Tìm thêm nội dung cho: 口实