Từ: 墨水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墨水 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshuǐ] 1. mực nước; mực lọ; mực chai。( 墨水儿)墨汁。
2. mực viết。写钢笔字用的各种颜色的水。
蓝墨水。
mực xanh.
红墨水。
mực đỏ.
3. học hành; trí thức; học vấn; có kiến thức。比喻学问或读书识字的能力。
他肚子里还有点儿墨水。
anh ấy được học hành đôi chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
墨水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨水 Tìm thêm nội dung cho: 墨水