Từ: 古体诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古体诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古体诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔtǐshī] thơ cổ; thể thơ cổ。唐代以后指区别于近体诗(律诗、绝句)的一种诗体,有四言、五言、六言、七言等形式,句数没有限制,每句的字数也可以不齐,平仄和用韵都比较自由。也叫古诗或古风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
古体诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古体诗 Tìm thêm nội dung cho: 古体诗