Từ: thiện cảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiện cảm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiện • cảm

Nghĩa thiện cảm trong tiếng Việt:

["- d. Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai. Gây được thiện cảm. Cái nhìn đầy thiện cảm. Thái độ có thiện cảm."]

Dịch thiện cảm sang tiếng Trung hiện đại:

好感 《对人对事满意或喜欢的情绪。》có thiện cảm
有好感。
nảy sinh thiện cảm
产生好感。
善感 《容易引起感触。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện

thiện善:thiện tâm; thiện chí
thiện嬗:thiện biến (biến đổi dần)
thiện擅:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
thiện禫: 
thiện繕:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện缮:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện羶:thiện (mùi gây)
thiện膳:thiện (ăn trọ)
thiện膻:thiện (mùi gây)
thiện蟺:thiện (giun đất)
thiện饍:thiện (ăn trọ)
thiện鱔:thiện (con lươn)
thiện鳝:thiện (con lươn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm感:cảm động, cảm ơn
cảm敢:cảm phiền, cảm ơn
cảm橄:cảm cầu (trái ô-liu)
thiện cảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiện cảm Tìm thêm nội dung cho: thiện cảm