Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiện cảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiện cảm:
Nghĩa thiện cảm trong tiếng Việt:
["- d. Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai. Gây được thiện cảm. Cái nhìn đầy thiện cảm. Thái độ có thiện cảm."]Dịch thiện cảm sang tiếng Trung hiện đại:
好感 《对人对事满意或喜欢的情绪。》có thiện cảm有好感。
nảy sinh thiện cảm
产生好感。
善感 《容易引起感触。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
| thiện | 嬗: | thiện biến (biến đổi dần) |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |
| thiện | 禫: | |
| thiện | 繕: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 缮: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 羶: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 膳: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 膻: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 蟺: | thiện (giun đất) |
| thiện | 饍: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 鱔: | thiện (con lươn) |
| thiện | 鳝: | thiện (con lươn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |

Tìm hình ảnh cho: thiện cảm Tìm thêm nội dung cho: thiện cảm
