Từ: 叫做 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫做:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫做 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàozuò] là; gọi là; tên là。(名称)是;称为。
这东西叫做滴滴涕。
thứ này tên là DDT.
跟纬线垂直的线叫做经线。
đường thẳng góc với vĩ tuyến gọi là kinh tuyến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
叫做 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫做 Tìm thêm nội dung cho: 叫做