Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 叫做 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàozuò] là; gọi là; tên là。(名称)是;称为。
这东西叫做滴滴涕。
thứ này tên là DDT.
跟纬线垂直的线叫做经线。
đường thẳng góc với vĩ tuyến gọi là kinh tuyến.
这东西叫做滴滴涕。
thứ này tên là DDT.
跟纬线垂直的线叫做经线。
đường thẳng góc với vĩ tuyến gọi là kinh tuyến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| kêu | 叫: | kêu ca, kều cứu, kêu la |
| kíu | 叫: | kíu kít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 叫做 Tìm thêm nội dung cho: 叫做
