Chữ 牦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牦, chiết tự chữ LI, MAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牦:

牦 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牦

Chiết tự chữ li, mao bao gồm chữ 牛 毛 hoặc 牜 毛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牦 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 毛
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • mao, mau, mào
  • 2. 牦 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 毛
  • ngưu
  • mao, mau, mào
  • li [li]

    U+7266, tổng 8 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 氂;
    Pinyin: mao2, li2;
    Việt bính: moi4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 牦

    Giản thể của chữ .
    mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)

    Nghĩa của 牦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (氂)
    [máo]
    Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 8
    Hán Việt: MAO
    bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)。牦牛。
    Từ ghép:
    牦牛

    Chữ gần giống với 牦:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 牦

    ,

    Chữ gần giống 牦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牦 Tự hình chữ 牦 Tự hình chữ 牦 Tự hình chữ 牦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牦

    mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
    牦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牦 Tìm thêm nội dung cho: 牦