Cao su chống va đập cửa

Từ: 不成比例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不成比例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不成比例 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchéngbǐlì] kém xa; khó bì。指数量或大小等方面差得很远,不能相比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
不成比例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不成比例 Tìm thêm nội dung cho: 不成比例