Từ: 叫板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫板:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叫 • 板

Nghĩa của 叫板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàobǎn] gọi nhịp (trong hí khúc)。戏曲中把道白的最后一句节奏化,以便引入到下面的唱腔上去。用动作规定下面唱段的节奏也叫叫板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu叫:khiếu nại
kêu叫:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu叫:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván
叫板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫板 Tìm thêm nội dung cho: 叫板