Từ: 不摸头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不摸头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 摸 • 头

Nghĩa của 不摸头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmōtóu] không biết đầu cua tai nheo; không rõ tình hình。摸不着头绪;不了解情况。
我刚来,这些事全不摸头。
tôi mới đến hoàn toàn không rõ đầu cua tai nheo của mấy chuyện này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua摸: 
mò摸:mò mẫn
mó摸:mó vào
mô摸:mô sách (tìm tòi)
mọ摸:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
不摸头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不摸头 Tìm thêm nội dung cho: 不摸头