Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不摸头 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùmōtóu] không biết đầu cua tai nheo; không rõ tình hình。摸不着头绪;不了解情况。
我刚来,这些事全不摸头。
tôi mới đến hoàn toàn không rõ đầu cua tai nheo của mấy chuyện này.
我刚来,这些事全不摸头。
tôi mới đến hoàn toàn không rõ đầu cua tai nheo của mấy chuyện này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸
| mua | 摸: | |
| mò | 摸: | mò mẫn |
| mó | 摸: | mó vào |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mọ | 摸: | tọ mọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 不摸头 Tìm thêm nội dung cho: 不摸头
