chiến thư
Văn thư tuyên chiến. ★Tương phản:
hòa ước
和約. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhân báo Từ Châu hữu chiến thư đáo, Tháo sách nhi quan chi
人報徐州有戰書到, 操拆而觀之 (Đệ thập nhất hồi) Có người báo Từ Châu có chiến thư đến, (Tào) Tháo mở ra xem.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 戰書 Tìm thêm nội dung cho: 戰書
