Từ: 可取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可取 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěqǔ] nên; thích hợp; đáng theo; tiếp thu được; có thể tiếp thu; đáng học hỏi; đáng khen。可以采纳接受,值得学习或赞许。
他的意见确有可取之处。
ý kiến của anh ấy có chỗ tiếp thu được.
我以为临阵磨枪的做法不可取。
tôi thấy rằng cách làm theo kiểu đợi nước đến chân mới nhảy không nên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
可取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可取 Tìm thêm nội dung cho: 可取