Từ: 可意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可意 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěyì] vừa ý; như ý; thích; làm hài lòng。称心如意。
这 套房子你住得还可意吗?
căn phòng này bạn ở có vừa ý không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
可意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可意 Tìm thêm nội dung cho: 可意