Từ: 叶肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèròu] thịt lá。叶片表皮里面除去叶脉以外所剩下的部分,主要由薄壁的细胞构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
叶肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶肉 Tìm thêm nội dung cho: 叶肉