Từ: 叹服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叹服 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànfú] thán phục; khen ngợi khâm phục。称赞而且佩服。
他画的人物栩栩如生,令人叹服。
anh ấy vẽ người sống động như thật, làm mọi người đều thán phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
叹服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叹服 Tìm thêm nội dung cho: 叹服