Từ: 受贿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受贿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贿

Nghĩa của 受贿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuhuì] nhận hối lộ; ăn hối lộ; ăn của đút lót。接受贿赂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

hối贿:hối lộ
受贿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受贿 Tìm thêm nội dung cho: 受贿