Từ: tế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ tế:
Pinyin: ji4, liu4;
Việt bính: zai3;
际 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 际
Giản thể của chữ 際.tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)
Nghĩa của 际 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TẾ
1. ranh giới; bờ; bờ bến。靠边的或分界的地方。
边际。
bờ cõi.
分际。
ranh giới.
天际。
chân trời.
一望无际。
nhìn không thấy bờ bến; mênh mông bát ngát.
生活是一望无际的大海。
cuộc sống là biển lớn vô bờ
2. bên trong; ở trong; trong。里边;中间。
脑际。
trong óc.
胸际。
trong ngực.
3. giữa (cái này với cái khác)。彼此之间。
国际。
quốc tế.
星际旅行。
du hành giữa các vì sao.
4. thời gian; thời; lúc; đang lúc。时候。
正当革命胜利之际。
đang lúc cách mạng thắng lợi.
5. đang; nhân (thời cơ, cảnh ngộ)。正当(指时机、境遇)。
际此盛会。
nhân cuộc hội lớn này.
6. gặp gỡ。遭遇。
遭际。
gặp phải (hoàn cảnh xấu).
际遇。
gặp gỡ.
Từ ghép:
际遇
Tự hình:

Pinyin: xi4;
Việt bính: sai3;
细 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 细
Giản thể của chữ 細.tế, như "tế bào; tế nhị" (gdhn)
Nghĩa của 细 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TẾ
1. nhỏ; mảnh; tinh vi。(条状物)横剖面小。(跟"粗"相对)。
细 铅丝。
sợi chì nhỏ
她们纺的线又细 又匀。
sợi mà các cô ấy kéo vừa nhỏ vừa đều.
2. hẹp dài (dải) (khoảng cách hai bên nhỏ)。(长条形)两边的距离近。
画一根细 线。
vẽ một đường hẹp
曲折的小河细 得象腰带。
con sông nhỏ chảy quanh co hẹp như cái (dây) thắt lưng.
3. mịn; nhuyễn (hạt)。颗粒小。
细 沙。
cát mịn
玉米面磨得很细 。
bột ngô xay rất mịn (nhuyễn).
4. nhỏ (âm lượng)。音量小。
嗓音细 。
giọng nhỏ
5. tinh tế。精细。
这几件象牙雕刻做得真细 。
mấy cái ngà voi này chạm khắc rất tinh tế.
6. tỉ mỉ; kỹ càng; tường tận; cặn kẽ。仔细;详细;周密。
细 看。
nhìn kỹ
精打细 算。
tính toán kỹ càng
深耕细 作。
cày sâu bừa kỹ
7. nhỏ nhặt; bé nhỏ; lắt nhắt; mén。细微;细小。
事无巨细 。
bất
kể́
việc to việc nhỏ
Từ ghép:
细胞 ; 细胞壁 ; 细胞核 ; 细胞膜 ; 细胞质 ; 细别 ; 细部 ; 细布 ; 细大不捐 ; 细发 ; 细纺 ; 细高挑儿 ; 细工 ; 细故 ; 细活 ; 细节 ; 细菌 ; 细菌肥料 ; 细菌武器 ; 细菌性痢疾 ; 细粮 ; 细毛 ; 细密 ; 细目 ; 细嫩 ; 细腻 ; 细巧 ; 细软 ; 细润 ; 细弱 ; 细纱 ; 细水长流 ; 细碎 ; 细条 ; 细挑 ; 细微 ; 细小 ; 细心 ; 细辛 ; 细则 ; 细帐 ; 细针密缕 ; 细枝末节 ; 细致 ; 细作
Dị thể chữ 细
細,
Tự hình:

Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: zai2 zai3;
济 tể, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 济
Giản thể của chữ 濟.tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Nghĩa của 济 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ
Tế Thuỷ (tên sông thời xưa, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam, chảy qua tỉnh Sơn Đông vào Bột Hải, Trung Quốc)。济水,古水名,发源于今河南,流经山东入渤海。现在黄河下游的河道就是原来济水的河道。今河南济源县,山东济南 市、济宁市、济阳县,都从济水得名。
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
济济
Từ phồn thể: (濟)
[jì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỀ
1. qua sông; vượt sông。过河;渡。
同舟共济。
cùng hội cùng thuyền.
2. cứu; cứu tế; cứu giúp。救;救济。
接济。
tiếp tế.
缓不济急。
không kịp ứng dụng.
3. có ích; thành công; làm được việc (đối với sự việc)。(对事情)有益;成。
无济于事。
chẳng có ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; vô tích sự.
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
济贫 ; 济事
Chữ gần giống với 济:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 济
濟,
Tự hình:

U+796D, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji4, zhai4;
Việt bính: zai3
1. [主祭] chủ tế 2. [家祭] gia tế;
祭 tế, sái
Nghĩa Trung Việt của từ 祭
(Động) Cúng bái quỷ thần.◎Như: tế thần 祭神 cúng thần, tế thiên 祭天 tế trời.
(Động) Viếng, truy điệu (người đã chết).
◎Như: tế liệt sĩ 祭烈士 truy điệu liệt sĩ.
◇Trang Tử 莊子: Tham đắc vong thân, bất cố phụ mẫu huynh đệ, bất tế tiên tổ 貪得忘親, 不顧父母兄弟, 不祭先祖 (Đạo Chích 盜跖) Tham được quên cả thân thích, không đoái hoài cha mẹ anh em, không cúng giỗ tổ tiên.
◇Trương Tịch 張籍: Dục tế nghi quân tại, Thiên nhai tiếu thử thì 欲祭疑君在, 天涯笑此時 (Một phiền cố nhân 沒蕃故人) Muốn làm lễ điếu, (nhưng) ngờ chàng còn sống, Ở bên trời đang cười lúc này.
(Động) Niệm chú để thì hành phép báu (thường dùng trong tiểu thuyết cổ).
(Danh) Nghi thức lễ bái.
◎Như: gia tế 家祭 nghi thức lễ bái ở trong nhà.Một âm là sái.
(Danh) Tên nước cổ đời nhà Chu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
(Danh) Họ Sái.
tế, như "tế lễ, tế văn" (vhn)
Nghĩa của 祭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TẾ
1. thờ cúng; cúng tế。祭祀。
祭坛。
bàn thờ.
祭祖宗。
thờ cúng tổ tông.
2. tế; truy điệu。祭奠。
公祭死难烈士。
lễ truy điệu các liệt sĩ đã hy sinh.
3. sử dụng ( bảo pháp)。使用(法宝)。
Từ ghép:
祭奠 ; 祭礼 ; 祭祀 ; 祭坛 ; 祭文 ; 祭灶
[zhài]
Bộ: 示(Thị)
Hán Việt: SÁI
họ Sái。姓。
Tự hình:

Pinyin: xi4, yi4;
Việt bính: sai3
1. [亞細亞] á tế á 2. [薄物細故] bạc vật tế cố 3. [奸細] gian tế 4. [細膩] tế nị 5. [細細] tế tế 6. [細節] tế tiết 7. [仔細] tử tế 8. [精細] tinh tế;
細 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 細
(Tính) Nhỏ, mịn.◎Như: tế sa 細沙 cát mịn, tế diêm 細鹽 muối hạt nhỏ.
(Tính) Thon, mảnh mai.
◎Như: tế trúc 細竹 trúc mảnh mai.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sở Linh Vương hiếu tế yêu, nhi quốc trung đa ngạ nhân 楚靈王好細腰, 而國中多餓人 (Nhị bính 二柄) Sở Linh Vương thích eo thon, nên trong nước nhiều người nhịn đói.
(Tính) Tỉ mỉ, tinh xảo.
◎Như: tế từ 細瓷 đồ sứ tinh xảo, tế bố 細布 vải mịn.
(Tính) Vụn vặt, nhỏ nhặt.
◎Như: tế tiết 細節 tiểu tiết, tế cố 細故 cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.
(Phó) Kĩ càng, cặn kẽ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tế khan vật lí tu hành lạc 細看物理須行樂 (Khúc giang 曲江) Xem xét cặn kẽ các lí lẽ sự vật, thì nên vui chơi.
tới, như "đi tới, tới nơi" (vhn)
té, như "đổ tung tóe" (gdhn)
tế, như "tế bào; tế nhị" (gdhn)
tí, như "tí hon; một tí" (gdhn)
tỉ, như "tỉ mỉ, tỉ tê" (gdhn)
Chữ gần giống với 細:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 細
细,
Tự hình:

Pinyin: pi4, bi4, bei1, ba2;
Việt bính: bei1;
萆 tì, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 萆
(Danh) Tì giải 萆薢 cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc (Dioscorea hypoglauca palib, Rhizoma Dioscoreae Collettii).Một âm là tế.(Danh) Áo tơi, áo đi mưa.
(Động) Che, lấp.
§ Thông tế 蔽.
◇Sử Kí 史記: Tuyển khinh kị nhị thiên nhân, nhân trì nhất xích xí, tòng gián đạo tế san nhi vọng Triệu quân 選輕騎二千人, 人持一赤幟, 從閒道萆山而望趙軍 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Lựa lấy hai ngàn quân khinh kị, mỗi người cầm một cây cờ đỏ, theo đường tắt, có núi non che chở, tiến về phía quân Triệu.
xế, như "xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)" (gdhn)
Nghĩa của 萆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TI, BỊCH
1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
Từ ghép:
萆麻 ; 萆薢
Chữ gần giống với 萆:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萆
蓖,
Tự hình:

Pinyin: xu4;
Việt bính: sai3
1. [贅壻] chuế tế;
壻 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 壻
(Danh) Chàng rể.(Danh) Vợ gọi chồng cũng dùng chữ tế 壻.
◎Như: phu tế 夫壻 chồng.
tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (vhn)
Dị thể chữ 壻
婿,
Tự hình:

Pinyin: xu4, miao2;
Việt bính: sai3;
婿 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 婿
(Danh) Rể.§ Cũng như chữ tế 壻.
◎Như: nữ tế 女婿 chàng rể, hiền tế 賢婿 người rể hiền tài.
(Danh) Tiếng vợ gọi chồng.
◎Như: phu tế 夫婿 chồng.
◇Vương Xương Linh 王昌齡: Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu 忽見陌頭楊柳色, 悔教夫婿覓封侯 (Khuê oán 閨怨) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.
tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 婿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: TẾ
形
1. con rể。女婿。
翁婿
bố vợ và con rể
2. chồng。丈夫。
夫婿
chồng
妹婿
em rể (chồng em gái)
Chữ gần giống với 婿:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Dị thể chữ 婿
壻,
Tự hình:

Pinyin: zi1, ci2, ji4;
Việt bính: zi1;
粢 tư, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 粢
(Danh) Thóc nếp.◎Như: tư thình 粢盛 xôi đựng trên đĩa cúng.Một âm là tế.
(Danh) Tế đề 粢醍 rượu đỏ.
Nghĩa của 粢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TƯ
ngũ cốc (dùng để cúng thời xưa.)。古代供祭祀的谷物。
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: zai3
1. [交際] giao tế 2. [國際] quốc tế 3. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 4. [實際] thật tế;
際 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 際
(Danh) Biên, ven, bờ, ranh giới.◎Như: biên tế 邊際 cõi ngoài biên, thủy tế 水際 vùng ven nước.
◇Lí Bạch 李白: Cô phàm viễn ảnh bích không tận, Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu 孤帆遠影碧空盡, 唯見長江天際流 (Hoàng Hạc Lâu tống Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然 chi Quảng Lăng) Bóng cánh buồm lẻ loi xa xa mất hút vào khoảng trời xanh, Chỉ thấy sông Trường Giang chảy đến chân trời.
(Danh) Lúc, dịp, trong khoảng (hai thời điểm trước sau giao tiếp).
◎Như: thu đông chi tế 秋冬之際 lúc cuối thu đầu đông.
◇Văn tuyển 文選: Thụ nhậm ư bại quân chi tế, phụng mệnh ư nguy nan chi gian 受任於敗軍之際, 奉命於危難之間 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Nhận lấy trách nhiệm lúc quân bại trận, vâng mệnh trong khi nguy khó.
(Danh) Giữa, bên trong.
◎Như: quốc tế 國際 giữa các nước, tinh tế 星際 giữa các tinh tú.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Khai hoang nam dã tế, thủ chuyết quy viên điền 開荒南野際, 守拙歸園田 (Quy viên điền cư 歸園田居) Khai khẩn ở trong đồng phía nam, giữ lấy vụng về kém cỏi mà quay về chốn ruộng vườn.
(Danh) Cơ hội, vận hội.
◎Như: tế ngộ 際遇 thời vận.
(Động) Giao tiếp, hội họp.
◎Như: giao tế 交際 qua lại với nhau.
(Động) Vừa gặp, gặp gỡ.
◎Như: tế thử nguy nan 際此危難 gặp phải nguy nan thế này, hạnh tế thừa bình 幸際承平 may gặp lúc thái bình.
tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)
Dị thể chữ 際
际,
Tự hình:

Pinyin: bi4, san1, san4;
Việt bính: bai6
1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [疲弊] bì tệ 3. [弊舍] tệ xá 4. [作弊] tác tệ 5. [舞弊] vũ tệ;
弊 tệ, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 弊
(Danh) Điều xấu, khuyết điểm, điều có hại.◎Như: hữu lợi vô tệ 有利無弊 có lợi không có hại, hưng lợi trừ tệ 興利除弊 làm tăng thêm điều lợi bỏ điều hại.
(Danh) Sự gian trá, lừa dối.
◎Như: tác tệ 作弊 làm sự gian dối.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Như giá ta vô đầu tự, hoang loạn, thôi thác, thâu nhàn, thiết thủ đẳng tệ, thứ nhật nhất khái đô quyên 如這些無頭緒, 荒亂, 推託, 偷閒, 竊取等弊, 次日一概都蠲 (Đệ thập tứ hồi) Như những chuyện không đầu đuôi, lôi thôi, lần lữa, trộm cắp, những thói gian dối như thế, từ giờ đều trừ bỏ hết sạch.
(Tính) Xấu, nát, rách.
◎Như: tệ bố 弊布 giẻ rách.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hắc điêu chi cừu tệ, hoàng kim bách cân tận, tư dụng phạp tuyệt, khứ Tần nhi quy 黑貂之裘弊, 黃金百斤盡, 資 用乏絕, 去秦而歸 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Áo cừu đen đã rách, trăm cân vàng tiêu đã hết, thiếu tiền chi dụng, phải bỏ nước Tần về quê nhà.
(Tính) Khốn khó, khốn đốn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Binh tệ ư Chu 兵弊於周 (Quyển nhị) Quân khốn đốn ở nước Chu.
(Động) Suy bại.
◇Tô Thức 蘇軾: Tự Đông Hán dĩ lai, đạo táng văn tệ, dị đoan tịnh khởi 自東漢以來, 道喪文弊, 異端並起 (Triều Châu Hàn Văn Công miếu bi văn 潮州韓文公廟碑文) Từ nhà Đông Hán đến nay, đạo mất văn suy bại, dị đoan đều nổi lên.Một âm là tế.
(Động) Che lấp, che phủ.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dĩ tham ái tự tế, Manh minh vô sở kiến 以貪愛自弊, 盲瞑無所見 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Để cho tham luyến che lấp mình, Mù lòa không thấy gì cả.
(Động) Xử đoán.
tệ, như "tệ hại" (vhn)
giẻ, như "giẻ rách" (gdhn)
Nghĩa của 弊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TỆ
名
1. lừa đảo dối trá。欺诈蒙骗、弄虚作假。
作弊
lừa đảo
营私舞弊
lừa đảo cầu lợi
2. lỗi; hại; khuyết điểm; thói xấu; chỗ hỏng; chỗ có hại。害处;毛病。
兴利除弊
dấy lợi trừ hại
Từ ghép:
弊病 ; 弊端 ; 弊害 ; 弊绝风清 ; 弊漏 ; 弊政
Chữ gần giống với 弊:
弊,Dị thể chữ 弊
𡚁,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: zai3;
漈 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 漈
(Danh) Bến nước, bờ nước.◎Như: nhai tế 涯漈 bờ bến.
(Danh) Chỗ lõm sâu thẳm dưới đáy biển.
Nghĩa của 漈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
书
mép nước; bờ nước。水边。
Chữ gần giống với 漈:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: bi4, fu4;
Việt bính: bai3;
蔽 tế, phất
Nghĩa Trung Việt của từ 蔽
(Động) Che, lấp, đậy.◎Như: y phục chi sở dĩ tế thể 衣服之所以蔽體 quần áo để che thân.
◇Tô Thức 蘇軾: Trục lô thiên lí, tinh kì tế không 舳艫千里, 旌旗蔽空 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
(Động) Che chở, bảo vệ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Bá diệc bạt kiếm khởi vũ, thường dĩ thân dực tế Bái Công, Trang bất đắc kích 項伯亦拔劍起舞, 常以身翼蔽沛公, 莊不得擊 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Bá cũng tuốt kiếm đứng dậy múa, luôn luôn lấy thân mình che cho Bái Công, Trang không đâm được.
(Động) Bao gồm, bao trùm.
◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" 詩三百, 一言以蔽之, 曰: 思無邪 (Vi chính 為政) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.
(Động) Bị cản trở, bị khuất lấp.
◎Như: tắc thông tế minh 塞聰蔽明 che lấp mất khiếu sáng.
(Động) Xử quyết.
◎Như: tế tội 蔽罪 xử quyết tội tình.Một âm là phất.
(Danh) Bức rèm che bên xe thời cổ.
tế, như "tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)" (gdhn)
Nghĩa của 蔽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TẾ
1. che đậy; giấu; phủ; che lấp。遮盖;挡住。
掩蔽。
che đậy
遮蔽。
che lấp
隐蔽。
ẩn giấu
浮云蔽日。
mây che lấp mặt trời
2. khái quát; tóm tắt; toát yếu. 概括。
Từ ghép:
蔽聪塞明 ; 蔽塞
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: zai3;
穄 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 穄
(Danh) Một thứ lúa giống lúa nếp (tức thử 黍) mà không có nhựa.Nghĩa của 穄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TẾ
cây kê tẻ。穄子。
Từ ghép:
穄子
Chữ gần giống với 穄:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Tự hình:

Pinyin: ji4, ji3, qi2;
Việt bính: zai2 zai3
1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;
濟 tế, tể
Nghĩa Trung Việt của từ 濟
(Động) Qua sông, sang ngang.◎Như: tế độ 濟渡 chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.
(Động) Làm được việc, nên, xong.
◎Như: bất tế sự 不濟事 không được việc gì.
(Động) Cứu giúp.
◎Như: tế thế 濟世 giúp đời, tế bần 濟貧 giúp người nghèo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ 廣捨家財, 濟貧拔苦 (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.
(Danh) Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.
(Danh) Sông Tể.
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Chữ gần giống với 濟:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濟
济,
Tự hình:

Pinyin: bi4, bie1, chang3;
Việt bính: bit3;
鷩 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 鷩
(Danh) Chim hình tựa trĩ, lông cánh rất đẹp.§ Cũng gọi là cẩm kê 錦雞.
Nghĩa của 鷩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt:
gà cảnh。赤雉 ,即"锦鸡"。
Chữ gần giống với 鷩:
鷩,Tự hình:

Dịch tế sang tiếng Trung hiện đại:
奠仪 《指送给丧家用于祭奠的财物。》祭奠; 祭 《为死去的人举行仪式, 表示追念。》
际 《靠边的或分界的地方。》
细 《横剖面小。(跟"粗"相对)。》
大跑; 驰骋 《奔驰。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tế
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |
| tế | 𨄊: | tế (ngựa chạy mau) |
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | : | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 𬶭: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ tế:
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Tìm hình ảnh cho: tế Tìm thêm nội dung cho: tế
