đại sứ
Tên chức quan. Đời Đường
Tiết độ sứ
節度使 phân biệt
đại sứ
大使 và
phó đại sứ
副大使.Quan viên có địa vị cao nhất về ngoại giao, được phái đi ở tại nước có bang giao, làm đại biểu cho quốc gia mình đối với nước này.
Nghĩa của 大使 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |

Tìm hình ảnh cho: 大使 Tìm thêm nội dung cho: 大使
