Từ: 大使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 使

đại sứ
Tên chức quan. Đời Đường
Tiết độ sứ
節度使 phân biệt
đại sứ
大使 và
phó đại sứ
副大使.Quan viên có địa vị cao nhất về ngoại giao, được phái đi ở tại nước có bang giao, làm đại biểu cho quốc gia mình đối với nước này.

Nghĩa của 大使 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshǐ] đại sứ (nhà ngoại giao của nước này được cử sang nước khác làm đại diện thường trú hoặc trong một phái bộ đặc biệt)。由一国派驻在他国的最高一级的外交代表,全称特命全权大使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
大使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大使 Tìm thêm nội dung cho: 大使