Từ: 凉席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉席 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángxí] chiếu (dùng cho mùa hè)。夏天坐卧时铺的席, 多用竹篾、草等编成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
凉席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉席 Tìm thêm nội dung cho: 凉席