Từ: thay phiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay phiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thayphiên

Dịch thay phiên sang tiếng Trung hiện đại:

《轮流; 替换。》thay phiên nhau
更迭。
交互 《替换着。》
《依照次序一个接替一个(做事) 。》
thay phiên nhau.
轮换。
轮番 《轮流(做某件事)。》
thay phiên nhau nghỉ ngơi.
轮换休息。
tiết mục kịch thay phiên công diễn.
剧目轮换演出。
cán bộ thay phiên nhau tham gia học tập.
干部轮换着去参加学习。 轮换 《轮流替换。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay:vui thay
thay:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên

phiên:phiên (cờ hiệu)
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên (bay phấp phới)
phiên:phiên phiến
phiên:phiên âm, phiên dịch
phiên: 
phiên:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên phiến
phiên:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)
thay phiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thay phiên Tìm thêm nội dung cho: thay phiên