Từ: 吃小灶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃小灶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃小灶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīxiǎozào] chăm sóc đặc biệt。比喻特殊照顾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp:nhà bếp; cái bếp
táo:táo quân
吃小灶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃小灶 Tìm thêm nội dung cho: 吃小灶