Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 殮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殮, chiết tự chữ LIỄM, LIỆM, LỊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殮:

殮 liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殮

Chiết tự chữ liễm, liệm, lịm bao gồm chữ 歹 僉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殮 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 僉
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thiêm
  • liễm [liễm]

    U+6BAE, tổng 17 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lim6
    1. [入殮] nhập liệm;

    liễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 殮

    (Động) Liệm xác.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng , (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.

    liệm, như "liệm người" (vhn)
    liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)
    lịm, như "lịm đi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殮:

    , , , ,

    Dị thể chữ 殮

    ,

    Chữ gần giống 殮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殮 Tự hình chữ 殮 Tự hình chữ 殮 Tự hình chữ 殮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殮

    liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
    liệm:liệm người
    lịm:lịm đi
    殮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殮 Tìm thêm nội dung cho: 殮