Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殮, chiết tự chữ LIỄM, LIỆM, LỊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殮:
殮
Biến thể giản thể: 殓;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6
1. [入殮] nhập liệm;
殮 liễm
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng 忙命人治買棺木盛殮, 送往城外埋葬 (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.
liệm, như "liệm người" (vhn)
liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)
lịm, như "lịm đi" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6
1. [入殮] nhập liệm;
殮 liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 殮
(Động) Liệm xác.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng 忙命人治買棺木盛殮, 送往城外埋葬 (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.
liệm, như "liệm người" (vhn)
liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)
lịm, như "lịm đi" (gdhn)
Dị thể chữ 殮
殓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殮
| liễm | 殮: | nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) |
| liệm | 殮: | liệm người |
| lịm | 殮: | lịm đi |

Tìm hình ảnh cho: 殮 Tìm thêm nội dung cho: 殮
