Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 于是 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúshì] 连
thế là; ngay sau đó; liền; bèn。表示后一事紧接着前一事,后一事往往是由前一事引起的。
大家一鼓励,我于是恢复了信心。
mọi người mới khuyến khích, tôi liền khôi phục lại lòng tin.
thế là; ngay sau đó; liền; bèn。表示后一事紧接着前一事,后一事往往是由前一事引起的。
大家一鼓励,我于是恢复了信心。
mọi người mới khuyến khích, tôi liền khôi phục lại lòng tin.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 于是 Tìm thêm nội dung cho: 于是
