Từ: 于是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 于是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 于是 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúshì]
thế là; ngay sau đó; liền; bèn。表示后一事紧接着前一事,后一事往往是由前一事引起的。
大家一鼓励,我于是恢复了信心。
mọi người mới khuyến khích, tôi liền khôi phục lại lòng tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
于是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 于是 Tìm thêm nội dung cho: 于是