Từ: 吃干饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃干饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃干饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīgānfàn] bất tài。比喻无本事。
你难道是吃干饭的?
chẳng lẽ mày là một thằng bất tài à?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
吃干饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃干饭 Tìm thêm nội dung cho: 吃干饭