Từ: 吃得住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃得住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃得住 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·dezhù] chịu được; chịu đựng được; chịu nổi。承受得住;能支持。
这座木桥过大卡车也能吃得住。
chiếc cầu gỗ này, xe tải cỡ lớn đi qua cũng có thể chịu nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
吃得住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃得住 Tìm thêm nội dung cho: 吃得住