Từ: 作假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作假 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjiǎ] 1. làm giả; giả mạo。制造假的,冒充真的;真的里头搀假的;好的里头搀坏的。
2. giở ngón; giở trò。耍花招;装糊涂。
作假骗人
giở trò lừa gạt
3. khách sáo; cố tình khách sáo。故作客套,不爽直。
没吃饱就说没吃饱,别作假!
chưa no thì bảo chưa no, đừng khách sáo!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
作假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作假 Tìm thêm nội dung cho: 作假