Từ: 吃空额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃空额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃空额 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīkòngé] lĩnh tiền khống (bằng cách khai khống số nhân viên)。谎报人数,冒领薪饷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
吃空额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃空额 Tìm thêm nội dung cho: 吃空额