Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嵌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵌, chiết tự chữ KHẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵌:

嵌 khảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵌

Chiết tự chữ khảm bao gồm chữ 山 甘 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵌 cấu thành từ 3 chữ: 山, 甘, 欠
  • san, sơn
  • cam
  • khiếm
  • khảm [khảm]

    U+5D4C, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian4, qian1;
    Việt bính: haam1 ham3 ham6;

    khảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵌

    (Động) Lấp vào chỗ hõm, trám, cẩn.
    ◎Như: khảm thạch
    khảm đá, khảm bối xác cẩn xà cừ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kiến kì đao trường xích dư, thất bảo khảm sức, cực kì phong lợi, quả bảo đao dã , , , (Đệ tứ hồi) Thấy đao đó dài hơn một thước, cẩn ngọc thất bảo, hết sức sắc bén, thật là một đao quý.

    (Tính)
    Cao và trắc trở, hiểm tuấn.
    ◇Lô Chiếu Lân : Nhân khảm nham dĩ vi thất, Tựu phân phương dĩ liệt diên , (Ngũ bi văn , Bi tích du ) Nhân núi cao hiểm lấy làm nhà, Tiện cỏ thơm trải làm chiếu.

    (Tính)
    Sâu (núi, rừng).
    ◎Như: khảm nham hang núi sâu.
    khảm, như "khảm trai" (vhn)

    Nghĩa của 嵌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kàn]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHẢM
    Khảm (tên địa danh của Đài Loan)。地名, 在台湾省。
    [qiàn]
    Bộ: 山(Sơn)
    Hán Việt: KHẢM
    khảm; cẩn。把较小的东西卡进较大东西上面的凹处(多指美术品的装饰)。
    嵌石。
    khảm đá.
    嵌银。
    khảm bạc.
    桌面上嵌着象牙雕成的花。
    trên mặt bàn khảm những bông hoa khắc bằng ngà voi .
    Ghi chú: 另见kàn

    Chữ gần giống với 嵌:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Chữ gần giống 嵌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵌 Tự hình chữ 嵌 Tự hình chữ 嵌 Tự hình chữ 嵌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵌

    khảm:khảm trai
    嵌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵌 Tìm thêm nội dung cho: 嵌