Chữ 敻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敻, chiết tự chữ HUYẾN, QUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 敻:

敻 quýnh, huyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敻

敻

Chiết tự chữ 敻

Chiết tự chữ huyến, quýnh bao gồm chữ 刀 内 目 夕 hoặc 刀 内 目 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敻 cấu thành từ 4 chữ: 刀, 内, 目, 夕
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 内 nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • 目 mục, mụt
  • 夕 tịch
  • 2. 敻 cấu thành từ 4 chữ: 刀, 内, 目, 夂
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 内 nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • 目 mục, mụt
  • 夂 tri, truy
  • quýnh, huyến [quýnh, huyến]

    U+657B, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong4;
    Việt bính: hing3 hyun3;

    敻 quýnh, huyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 敻

    (Phó) Xa.
    ◇Lí Hoa 李
    華: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.Một âm là huyến.

    (Động)
    Kinh doanh, cầu cạnh.

    Nghĩa của 敻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiòng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÍNH
    形
    mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
    幽敻
    sâu thẳm

    Chữ gần giống với 敻:

    㪤, 㪥, 㪦, 敵, 敷, 數, 敹, 敺, 敻, 數,

    Chữ gần giống 敻

    扥, 那, 尋, 夐, 樂, 烉, 砯, 臦, 存, 益,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻

    敻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敻 Tìm thêm nội dung cho: 敻