Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咀, chiết tự chữ CHỚ, NHẢ, THỞ, TRỚ, TỨ, VẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咀:
咀
Pinyin: ju3, zu3;
Việt bính: zeoi2;
咀 trớ, tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 咀
(Động) Nhấm, nhai.◎Như: trớ tước 咀嚼 nhấm nhai.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp 狐狼野干, 咀嚼踐蹋 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp.
(Động) Nghiền ngẫm, thưởng thức.
§ Ghi chú: Còn đọc là tứ.
thở, như "thở than" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
chớ, như "nôn chớ" (gdhn)
nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
trớ, như "trớ trêu" (gdhn)
Nghĩa của 咀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ, TỮ
nhai; nghiền ngẫm。嚼。
含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
Từ ghép:
咀嚼
[zuǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
Ghi chú: 另见jǔ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ, TỮ
nhai; nghiền ngẫm。嚼。
含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
Từ ghép:
咀嚼
[zuǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
Ghi chú: 另见jǔ
Chữ gần giống với 咀:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咀
| chớ | 咀: | nôn chớ |
| nhả | 咀: | nhả ra, nhả mồi, chớt nhả |
| thở | 咀: | thở than |
| trớ | 咀: | trớ trêu |
| trở | 咀: | |
| vả | 咀: | nhờ vả |

Tìm hình ảnh cho: 咀 Tìm thêm nội dung cho: 咀
