Chữ 咀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咀, chiết tự chữ CHỚ, NHẢ, THỞ, TRỚ, TỨ, VẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咀:

咀 trớ, tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 咀

咀

Chiết tự chữ 咀

Chiết tự chữ chớ, nhả, thở, trớ, tứ, vả bao gồm chữ 口 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咀 cấu thành từ 2 chữ: 口, 且
  • 口 khẩu
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • trớ, tứ [trớ, tứ]

    U+5480, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3, zu3;
    Việt bính: zeoi2;

    咀 trớ, tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 咀

    (Động) Nhấm, nhai.
    ◎Như: trớ tước 咀
    嚼 nhấm nhai.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp 狐狼野干, 咀嚼踐蹋 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp.

    (Động)
    Nghiền ngẫm, thưởng thức.
    § Ghi chú: Còn đọc là tứ.

    thở, như "thở than" (vhn)
    vả, như "nhờ vả" (btcn)
    chớ, như "nôn chớ" (gdhn)
    nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
    trớ, như "trớ trêu" (gdhn)

    Nghĩa của 咀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǔ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯ, TỮ
    nhai; nghiền ngẫm。嚼。
    含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
    nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
    Từ ghép:
    咀嚼
    [zuǐ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CHUỶ
    miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
    Ghi chú: 另见jǔ

    Chữ gần giống với 咀:

    㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 咀

    觜, 嘴,

    Chữ gần giống 咀

    呮, 嗱, 嗩, 嗪, 獣, 嗫, 嗬, 嗮, 嗯, 嗰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咀

    chớ咀:nôn chớ
    nhả咀:nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
    thở咀:thở than
    trớ咀:trớ trêu
    trở咀: 
    vả咀:nhờ vả
    咀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咀 Tìm thêm nội dung cho: 咀