Từ: 吃馆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃馆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃馆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīguǎnzi] đi nhà hàng。到饭店用餐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆

quán:quán hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
吃馆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃馆子 Tìm thêm nội dung cho: 吃馆子