Từ: 道场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàochǎng] đàn tràng; đạo trường (nơi làm phép thuật của thầy tu hay đạo sĩ)。和尚或道士做法事的场所,也指所做的法事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
道场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道场 Tìm thêm nội dung cho: 道场