Cao su chống va đập cửa

Chữ 鏐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏐, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏐:

鏐 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏐

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 金 翏 hoặc 釒 翏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 翏
  • ghim, găm, kim
  • liệu
  • 2. 鏐 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 翏
  • kim, thực
  • liệu
  • lưu [lưu]

    U+93D0, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏐

    (Danh) Vàng ròng.
    lưu, như "lưu (thứ vàng tốt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏐

    , ,

    Chữ gần giống 鏐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏐 Tự hình chữ 鏐 Tự hình chữ 鏐 Tự hình chữ 鏐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏐

    lưu:lưu (thứ vàng tốt)
    鏐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏐 Tìm thêm nội dung cho: 鏐