Từ: 不可向迩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可向迩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 向 • 迩

Nghĩa của 不可向迩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěxiàngěr] không thể tiếp cận; không thể đến gần được。不能接近。
烈火燎原,不可向迩
ngọn lửa cháy bừng bừng, không thể tiếp cận được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迩

nhĩ迩:nhĩ (gần)
不可向迩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可向迩 Tìm thêm nội dung cho: 不可向迩