Từ: 各得其所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各得其所:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 各 • 得 • 其 • 所

Nghĩa của 各得其所 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèdéqísuǒ] đâu đã vào đấy; sắp xếp ổn thoả; mỗi người mỗi việc đều có sắp đặt đâu vào đấy。每一个人或事物都得到合适的安顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các各:các nơi; các bạn
cắc各:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác各:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc各:gỡ gạc
gật各:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm
各得其所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各得其所 Tìm thêm nội dung cho: 各得其所