Chữ 滦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滦, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滦:

滦 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滦

滦

Chiết tự chữ 滦

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 水 栾 hoặc 氵 栾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滦 cấu thành từ 2 chữ: 水, 栾
  • 水 thuỷ, thủy
  • 栾 loan
  • 2. 滦 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 栾
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 栾 loan
  • loan [loan]

    U+6EE6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 灤;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4;

    滦 loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 滦

    Giản thể của chữ 灤.

    Nghĩa của 滦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (灤)
    [luán]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Loan Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。滦河, 水名、在中国河北。

    Chữ gần giống với 滦:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 滦

    滦, 灤,

    Chữ gần giống 滦

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦 Tự hình chữ 滦

    滦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滦 Tìm thêm nội dung cho: 滦