Từ: dây leo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây leo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâyleo

Nghĩa dây leo trong tiếng Việt:

["- Nh. Cây leo."]

Dịch dây leo sang tiếng Trung hiện đại:

蔓生植物 《具有攀援茎或缠绕茎的植物。》
攀缘茎 《不能直立, 靠卷须或吸盘状的器官附着在别的东西上生长的茎, 如葡萄、黄瓜、常春藤等的茎。》
《(蔓 儿)细长不能直立的茎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: leo

leo𠖭:trong leo lẻo
leo:leo cây
leo:leo lét
leo:leo dây
leo: 
leo𨇉:leo dây
dây leo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây leo Tìm thêm nội dung cho: dây leo