Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dây leo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây leo:
Nghĩa dây leo trong tiếng Việt:
["- Nh. Cây leo."]Dịch dây leo sang tiếng Trung hiện đại:
蔓生植物 《具有攀援茎或缠绕茎的植物。》攀缘茎 《不能直立, 靠卷须或吸盘状的器官附着在别的东西上生长的茎, 如葡萄、黄瓜、常春藤等的茎。》
蔓 《(蔓 儿)细长不能直立的茎。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: leo
| leo | 𠖭: | trong leo lẻo |
| leo | 撩: | leo cây |
| leo | 燎: | leo lét |
| leo | 繚: | leo dây |
| leo | 蹽: | |
| leo | 𨇉: | leo dây |

Tìm hình ảnh cho: dây leo Tìm thêm nội dung cho: dây leo
