Từ: 不甘后人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不甘后人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不甘后人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgānhòurén] không cam chịu thua kém người; không để thua chị kém em; thua trời một vạn không bằng thua bạn một li。指不甘心落在别人的后面。同"争先恐后"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
不甘后人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不甘后人 Tìm thêm nội dung cho: 不甘后人