Từ: 隔岸观火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔岸观火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔岸观火 trong tiếng Trung hiện đại:

[géànguānhuǒ] bàng quan; cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại (ví với thái độ thờ ơ chỉ đứng nhìn mà không giúp đỡ)。比喻见人有危难不援助而采取看热闹的态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
隔岸观火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔岸观火 Tìm thêm nội dung cho: 隔岸观火