Từ: 燕雀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燕雀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 燕雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànquè] chim yến tước。鸟,身体小,嘴圆锥形,喉和胸褐色,雄的头和背黑色,秋天背部边缘变浅黄色,雌的头和背暗褐色,边缘浅黄色。吃昆虫等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕

en: 
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yến:yến anh
én:chim én

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)

Gới ý 17 câu đối có chữ 燕雀:

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

燕雀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燕雀 Tìm thêm nội dung cho: 燕雀