Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 燕雀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yànquè] chim yến tước。鸟,身体小,嘴圆锥形,喉和胸褐色,雄的头和背黑色,秋天背部边缘变浅黄色,雌的头和背暗褐色,边缘浅黄色。吃昆虫等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕
| en | 燕: | |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yến | 燕: | yến anh |
| én | 燕: | chim én |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 燕雀:

Tìm hình ảnh cho: 燕雀 Tìm thêm nội dung cho: 燕雀
