Từ: 格鲁吉亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格鲁吉亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 格 • 鲁 • 吉 • 亚
Nghĩa của 格鲁吉亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[gélǔjiìyà] Gioóc-giơ; Georgia。格鲁吉亚共和国黑海高加索地区的东南欧苏维埃社会主义共和国联盟的一个有制宪权的共和国。1921年为苏联红军入侵,1922年宣布为苏维埃共和国并正式加入苏联。1936年成为独立的共和国。 首都是第比利斯。人口4,934,413 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚