Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ thặng:

乘 thừa, thặng剰 thặng剩 thặng賸 thặng蹭 thặng

Đây là các chữ cấu thành từ này: thặng

thừa, thặng [thừa, thặng]

U+4E58, tổng 10 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng2, sheng4;
Việt bính: sing4 sing6
1. [大乘] đại thừa 2. [陪乘] bồi thặng 3. [史乘] sử thặng 4. [三乘] tam thừa 5. [乘機] thừa cơ 6. [乘興而來] thừa hứng nhi lai 7. [乘虛] thừa hư 8. [乘令] thừa lệnh 9. [乘涼] thừa lương 10. [乘方] thừa phương 11. [乘風破浪] thừa phong phá lãng 12. [乘勝] thừa thắng 13. [乘勢] thừa thế 14. [乘除] thừa trừ;

thừa, thặng

Nghĩa Trung Việt của từ 乘

(Động) Cưỡi, đóng.
◎Như: thừa mã
đóng xe vào ngựa.

(Động)
Lên.
◇Sử Kí : Lệnh giáp tốt giai phục, sử lão nhược nữ tử thừa thành , 使 (Điền Đan truyện ) Sai quân sĩ mang áo giáp đều nấp kín, để những người già yếu, đàn bà con gái lên thành.

(Động)
Đi, ngồi, đáp (xe cộ, tàu bè ...) Như thừa chu đi thuyền, thừa phù đi bè.

(Động)
Nhân, lợi dụng.
◎Như: thừa phong phá lãng lợi dụng gió rẽ sóng, thừa thắng truy kích thừa thắng đuổi đánh.

(Động)
Tiến công, truy kích, đuổi theo.
◇Sử Kí : Sở binh bất lợi, Hoài Âm Hầu phục thừa chi, đại bại Cai Hạ , , (Cao Tổ bản kỉ ) Quân Sở không thắng nổi, Hoài Âm Hầu tiến lên, đánh quân Sở đại bại ở Cai Hạ.

(Danh)
Tính nhân.
◎Như: thừa pháp phép tính nhân.

(Danh)
Bực.
§ Phật học chia bực cao bực thấp.
◎Như: tiểu thừa bực tu chỉ tự độ được mình, như cỗ xe nhỏ chỉ chở được mình, đại thừa bực tu đã tự độ mình lại độ cho người, như cỗ xe lớn chở được nhiều người. Nhà Đường bàn thơ, người nào ý tứ cao kì, gọi là thượng thừa cũng bắt chước nghĩa ấy.Một âm là thặng.

(Danh)
Cỗ xe, xe bốn ngựa kéo gọi là một thặng.
◎Như: thiên thặng chi quốc nước có số nghìn cỗ xe, bách thặng chi gia nhà có trăm cỗ xe.

(Danh)
Đời xưa đánh nhau bằng xe, tính thuế ruộng ra lính, cho nên tính số thuế ruộng cũng gọi là thặng.

(Danh)
Bốn.
◇Mạnh Tử : Phát thặng thỉ nhi hậu phản (Li Lâu thượng ) Bắn bốn tên rồi sau trở lại.

(Danh)
Sách vở, những sách ghi chép mọi việc.
◎Như: Tấn chi thặng sách chép việc nước Tấn, gia thặng gia phả.

(Giới)
Nhân lúc.
◎Như: thừa hứng nhi lai nhân hứng mà lại.

thặng, như "thặng (xe bốn ngựa)" (vhn)
thắng, như "thắng ngựa" (btcn)
thừa, như "thừa cơ" (btcn)

Nghĩa của 乘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (乗)
[chéng]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 10
Hán Việt: THỪA
1. đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón。用交通工具或牲畜代替步行;坐。
乘 车。
đáp xe đi; đón xe đi.
乘 船。
đáp thuyền đi; đón thuyền đi.
2. thừa; nhân (dịp); lợi dụng; lạm dụng。利用(机会等) 。
乘 势。
thừa thế.
乘 胜直追。
thừa thắng đuổi theo.
Ghi chú: .注意:口语里多说"趁"chèn。
3. thừa (giáo lí đạo Phật)。佛教的教义。
大乘 。
Đại thừa.
小乘 。
Tiểu thừa.
上乘 。
Thượng thừa.
4. họ Thừa。姓。
5. phép nhân。在数与数之间或其他运算对象间进行乘法运算。
Ghi chú: 另见shèng。
Từ ghép:
乘便 ; 乘除 ; 乘法 ; 乘法表 ; 乘方 ; 乘风 ; 乘风破浪 ; 乘号 ; 乘火打劫 ; 乘机 ; 乘积 ; 乘坚策肥 ; 乘警 ; 乘客 ; 乘凉 ; 乘龙快婿 ; 乘幂 ; 乘人之危 ; 乘胜 ; 乘胜追击 ; 乘势 ; 乘数 ; 乘务员 ; 乘隙 ; 乘兴 ; 乘虚
[shèng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: THẶNG
1. sách sử。春秋时晋国的史书叫"乘",后来通称一般史书。
史乘。
sách sử.
野乘。
dã sử.
2. xe tứ mã。古代称四匹马拉的车一辆为一乘。
千乘之国。
nước có ngàn cỗ xe.
Ghi chú: 另见chéng。

Chữ gần giống với 乘:

,

Chữ gần giống 乘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乘 Tự hình chữ 乘 Tự hình chữ 乘 Tự hình chữ 乘

thặng [thặng]

U+5270, tổng 11 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng4;
Việt bính: ;

thặng

Nghĩa Trung Việt của từ 剰

Cũng như chữ thặng .

Chữ gần giống với 剰:

, , , , , , , , , , , 𠝫, 𠝭, 𠝹, 𠝺, 𠝻, 𠝼,

Chữ gần giống 剰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剰 Tự hình chữ 剰 Tự hình chữ 剰 Tự hình chữ 剰

thặng [thặng]

U+5269, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng4;
Việt bính: sing6 zing6;

thặng

Nghĩa Trung Việt của từ 剩

(Tính) Thừa, còn dư.
◎Như: thặng phạn
cơm thừa, thặng thái thức ăn thừa.

(Động)
Có thừa, dư lại, còn lại.
◎Như: chỉ thặng hạ tha nhất cá nhân chỉ còn lại một mình nó.
◇Nguyễn Du : Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại (Hoàng Hà trở lạo ) Có thừa một tấm lòng an nhiên vô ngại.
thặng, như "thặng dư" (vhn)

Nghĩa của 剩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賸)
[shèng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 12
Hán Việt: THẶNG
thừa lại; còn lại。剩余。
剩饭。
cơm thừa.
剩货。
hàng thừa.
大家都走了,只剩下他一个人。
mọi người đi cả rồi, chỉ còn lại mỗi mình anh ta.
Từ ghép:
剩磁 ; 剩余 ; 剩余产品 ; 剩余价值 ; 剩余劳动

Chữ gần giống với 剩:

, , , , , , , , , 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

Dị thể chữ 剩

,

Chữ gần giống 剩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剩 Tự hình chữ 剩 Tự hình chữ 剩 Tự hình chữ 剩

thặng [thặng]

U+8CF8, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng4, zuan4;
Việt bính: sing6;

thặng

Nghĩa Trung Việt của từ 賸

(Tính) Thừa, còn dư.
§ Thông thặng
.

(Phó)
Một mực, cứ.
◇Yến Cơ Đạo : Kim tiêu thặng bả ngân công chiếu, Do khủng tương phùng thị mộng trung , (Thải tụ ân cần phủng ngọc chung từ ) Đêm nay cứ để cho đèn bạc chiếu sáng, Còn sợ gặp nhau chỉ là trong mộng thôi.

(Phó)
Nhiều, lắm.
◇Tằng Đoan : Bão dưỡng kê đồn, quảng tài đào lí, đa thực tang ma, thặng chủng canh hòa , , , (Nhất chẩm mộng hồn kinh sáo ) Nuôi no gà lợn, trồng khắp đào mận, trồng nhiều dâu gai, trồng lắm lúa tám.

dắng, như "dắng tiếng; dùng dắng" (vhn)
thặng, như "thặng dư" (btcn)

Chữ gần giống với 賸:

, , , , , , , 𧷝,

Dị thể chữ 賸

, 𬂉,

Chữ gần giống 賸

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賸 Tự hình chữ 賸 Tự hình chữ 賸 Tự hình chữ 賸

thặng [thặng]

U+8E6D, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ceng4, ceng2;
Việt bính: sang3;

thặng

Nghĩa Trung Việt của từ 蹭

(Động) Cọ, xát, dính.
◎Như: tại thiết môn biên thặng liễu nhất thân ô du tất
ở bên cửa sắt cạ dính sơn dầu bẩn cả người rồi.

(Động)
Đi thong thả, đi chậm chạp.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc chỉ đắc tiền khứ, nhất bộ na bất liễu tam thốn, thặng đáo giá biên lai , , (Đệ nhị thập tam hồi) Bảo Ngọc đi tới trước, mỗi bước không được ba tấc, đi chậm chạp đến bên đó.

(Tính)
Thặng đặng thất thế, lận đận, không thỏa ý.
◎Như: khoa danh thặng đặng công danh lận đận.
tắng, như "tắng (xợt trầy, vấy bẩn)" (gdhn)

Nghĩa của 蹭 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TẮNG
1. ma sát; cạ; cà; sượt; sướt; cọ xát; chà; cọ。摩擦。
手上蹭破一块皮
tay sượt rách một miếng da
2. quệt; quẹt; dây phải; chạm phải; đụng phải; dính。因擦过去而沾上。
留神蹭油!
coi chừng dính sơn
墨还没干,当心别蹭了。
mực chưa khô, cẩn thận đừng quệt vào
3. ăn bớt; ăn xén; lợi dụng; nhờ; chực; quỵt; chùa; cọp。就着某种机会不出代价而跟着得到好处;揩油。
坐蹭车
đi nhờ xe; quá giang xe
看蹭戏
coi cọp (xem xiếc không trả tiền)
蹭吃蹭喝
ăn chùa; ăn chực; ăn quỵt
蹭了一顿饭
ăn chực một bữa cơm
4. lê; lết; rề rà; dềnh dàng; đà đận; lề mề; nhích tí một; chần chừ; nấn ná; làm ì ạch。慢吞吞地行动。
磨蹭
làm lề mề; lết chậm chạp
他的脚受伤了,只能一步一步地往前蹭。
chân anh ấy bị thương, chỉ có thể lê chân đi từng bước một
快点别蹭了!
nhanh đi, đừng có lề mề nữa!
Từ ghép:
蹭蹬

Chữ gần giống với 蹭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹭 Tự hình chữ 蹭 Tự hình chữ 蹭 Tự hình chữ 蹭

Dịch thặng sang tiếng Trung hiện đại:

《剩余。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thặng

thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thặng:thặng dư
thặng:thặng dư

Gới ý 15 câu đối có chữ thặng:

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

thặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thặng Tìm thêm nội dung cho: thặng