Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合击 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjī] cùng đánh; cùng tấn công (một mục tiêu)。几路军队共同进攻同一目标。
分进合击
chia nhiều đường tiến đánh một mục tiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
合击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合击 Tìm thêm nội dung cho: 合击