Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合成 trong tiếng Trung hiện đại:
[héchéng] 1. hợp thành; cấu thành。由部分组成整体。
合成词
từ hợp thành; từ ghép
合力是分力合成的。
hợp lực là hợp thành của phân lực.
三个部分合成一个整体。
ba bộ phận hợp thành một chỉnh thể.
2. tổng hợp (phản ứng hoá học); hợp chất。通过化学反应使成分比较简单的物质变成成分复杂的物质。
合成橡胶
cao su tổng hợp.
有机合成
hợp chất hữu cơ.
合成纤维
sợi tổng hợp.
合成染料
phẩm tổng hợp.
合成汽油
dầu xăng tổng hợp.
合成词
từ hợp thành; từ ghép
合力是分力合成的。
hợp lực là hợp thành của phân lực.
三个部分合成一个整体。
ba bộ phận hợp thành một chỉnh thể.
2. tổng hợp (phản ứng hoá học); hợp chất。通过化学反应使成分比较简单的物质变成成分复杂的物质。
合成橡胶
cao su tổng hợp.
有机合成
hợp chất hữu cơ.
合成纤维
sợi tổng hợp.
合成染料
phẩm tổng hợp.
合成汽油
dầu xăng tổng hợp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 合成 Tìm thêm nội dung cho: 合成
