Từ: 合成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合成 trong tiếng Trung hiện đại:

[héchéng] 1. hợp thành; cấu thành。由部分组成整体。
合成词
từ hợp thành; từ ghép
合力是分力合成的。
hợp lực là hợp thành của phân lực.
三个部分合成一个整体。
ba bộ phận hợp thành một chỉnh thể.
2. tổng hợp (phản ứng hoá học); hợp chất。通过化学反应使成分比较简单的物质变成成分复杂的物质。
合成橡胶
cao su tổng hợp.
有机合成
hợp chất hữu cơ.
合成纤维
sợi tổng hợp.
合成染料
phẩm tổng hợp.
合成汽油
dầu xăng tổng hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
合成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合成 Tìm thêm nội dung cho: 合成