Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同心协力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同心协力:
Nghĩa của 同心协力 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngxīnxiélì] chung lưng đấu cật; đồng tâm hiệp lực。团结一致,共同努力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 协
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 同心协力 Tìm thêm nội dung cho: 同心协力
