Từ: 徒涉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒涉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徒涉 trong tiếng Trung hiện đại:

[túshè] lội qua sông。蹚水过河。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp
徒涉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒涉 Tìm thêm nội dung cho: 徒涉