Cao su chống va đập cửa

Từ: 章程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chương trình
Phép lịch số và cân đo (thời xưa).Điều lệ, quy tắc làm việc (trong cơ quan, đoàn thể...). ◇Nhan Diên Chi 之:
Chương trình minh mật, phẩm thức chu bị
密, 備 (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự 序).Biện pháp. ◎Như:
tha liên cật phạn, đô một cá chuẩn chương trình
飯, .

Nghĩa của 章程 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngchéng] chương trình; điều lệ。书面写定的组织规程或办事条例。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
章程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章程 Tìm thêm nội dung cho: 章程